Câu tiếng Anh có từ “supervise”
133 câu thật có từ supervise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supervise nghĩa là giám sát. supervise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: watch and direct. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supervise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
After the school had been better housed, the work was professionally organized and thereafter intelligently supervised to standardize instruction.
Từ trong câu: supervise, professionally, standardize, school, better, house, work, organize
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once the prepared dishes had been tucked inside and the controls set, they could be left to supervise themselves.
Từ trong câu: supervise, dish, once, prepare, inside, control, set, leave
Algis Budrys, The burning world. Nguồn: Project Gutenberg #71810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Weeks before he died strong hands had been in control of every wire in the huge network of commerce and industry that he had supervised.
Từ trong câu: network, supervise, week, die, strong, hand, control, every
E. C. Bentley, Trent's Last Case. Nguồn: Project Gutenberg #2568. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng supervise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| supervise technician | 19 lần |
| supervise the erection | 12 lần |
| supervise the installation | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supervise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supervise trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ supervise hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supervise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supervise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supervise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supervise: Câu bị động có by (8 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.