Câu tiếng Anh có từ “strangely”
320 câu thật có từ strangely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strangely nghĩa là lạ lùng. strangely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a strange manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strangely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Strangely, although they can change color, they may not be able to see differences in colour.
Từ trong câu: strangely, although, change, color, able, see, difference
«Chamaeleo zeylanicus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=122338 (bản sửa đổi 10936059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you write with more than four voices it might turn out strangely because you will have to double up a lot.
Từ trong câu: strangely, write, four, voice, turn, out, because, double
«Music Theory/Counterpoint/Species Counterpoint», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123758 (bản sửa đổi 3594448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Regions which he might otherwise have fancied to be densely peopled will seem to him strangely depopulated.
Từ trong câu: densely, region, otherwise, fancy, people, seem, strangely
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever may have been their failings, they must have contrasted favorably with the present occupants, who seem strangely out of place.
Từ trong câu: favorably, whatever, fail, contrast, present, occupant, seem, strangely
Maturin M. Ballou, Due West; Or, Round the World in Ten Months. Nguồn: Project Gutenberg #28222. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strangely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| contrasted strangely | 316 lần |
| strangely altered | 253 lần |
| strangely mingled | 248 lần |
| strangely assorted | 117 lần |
| sounded strangely | 248 lần |
| strangely familiar | 335 lần |
| strangely enough | 2.006 lần |
| strangely at variance | 105 lần |
| strangely contrasted | 99 lần |
| strangely blended | 101 lần |
| contrasting strangely | 79 lần |
| strangely agitated | 121 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strangely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strangely trong kho câu?
- Kho câu có 320 câu có từ strangely hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strangely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strangely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strangely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strangely: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.