Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “storyteller”

67 câu thật có từ storyteller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: storyteller nghĩa là người kể chuyện. storyteller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who tells a story. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ storyteller

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He also became acquainted with his real father storyteller Brom, unaware of their relation.

    Từ trong câu: storyteller, become, real, father, unaware, relation

    «Inheritance Cycle/Characters/Eragon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392203 (bản sửa đổi 3804350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He believed that storytellers gave Wuzhiqi's powers, like being very fast and strong, to Sun Wukong.

    Từ trong câu: storyteller, believe, give, power, like, fast, strong, sun

    «Wuzhiqi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1082540 (bản sửa đổi 9672214). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After writing this epic, Mukhametsh Burangulov gave the storyteller his horse, and he returned home on foot.

    Từ trong câu: storyteller, write, give, horse, return, home, foot

    «Ural Batyr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995326 (bản sửa đổi 10318523). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My grandmother was a storyteller; she knew her way around words.

    Từ trong câu: storyteller, grandmother, know, way, around, word

    «House Made of Dawn/Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281385 (bản sửa đổi 4437946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I asked, intensely interested in these quaint beliefs of the storytellers.

    Từ trong câu: storyteller, ask, interest, belief

    William Le Queux, The Eye of Istar: A Romance of the Land of No Return. Nguồn: Project Gutenberg #41003. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His life changed and he became a master storyteller.

    Từ trong câu: storyteller, life, change, become, master

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Famous People Who Stutter/In the Ancient World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54847 (bản sửa đổi 4414477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It made characters for shows such as The Storyteller, Farscape, and Dinosaurs; and movies such as The Dark Crystal and Labyrinth.

    Từ trong câu: storyteller, make, character, show, dinosaur, movie, dark, crystal

    «The Jim Henson Company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367743 (bản sửa đổi 10937023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ storyteller

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storyteller trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ storyteller hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ storyteller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storyteller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storyteller?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storyteller: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.