Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “storyteller”

67 câu thật có từ storyteller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: storyteller nghĩa là người kể chuyện. storyteller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who tells a story. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ storyteller

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Instead of being storytellers, journalists in such a scenario would be "story guides", assuring consistency and quality.

    Từ trong câu: storyteller, instead, journalist, scenario, story, guide, assure, quality

    «OhmyNews forum discusses experiences in citizen journalism», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13207 (bản sửa đổi 4811373). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Fiction would have demanded, and a conscientious storyteller would have supplied, a much more picturesque and appropriate final act.

    Từ trong câu: storyteller, fiction, demand, conscientious, supply, much, picturesque, appropriate

    Mary S. Watts, The Tenants: An Episode of the '80s. Nguồn: Project Gutenberg #59640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Allow me to inquire the name of the would-be Madame Polzunkov," piped a youth, making his way up to the storyteller.

    Từ trong câu: storyteller, allow, inquire, name, madame, pipe, youth, make

    Fyodor Dostoyevsky, White nights, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #36034. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ storyteller

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storyteller trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ storyteller hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ storyteller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storyteller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storyteller?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storyteller: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.