Câu tiếng Anh có từ “storyteller”
67 câu thật có từ storyteller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: storyteller nghĩa là người kể chuyện. storyteller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who tells a story. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ storyteller
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Bond has been described as a good storyteller because he always tells several anecdotes.
Từ trong câu: storyteller, bond, describe, good, because, always, tell, several
«Philippe Bond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378588 (bản sửa đổi 9199867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her story has been told and retold by ancient and modern storytellers, writers, and artists.
Từ trong câu: storyteller, story, tell, ancient, modern, writer, artist
«Medusa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26858 (bản sửa đổi 10879661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A good storyteller can get a message or a lesson across without the hearers even suspecting that they've been preached to.
Từ trong câu: storyteller, good, get, message, lesson, across, even, suspect
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Christian Storytelling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102808 (bản sửa đổi 4521748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Storytellers have long gathered around the campfire.
Từ trong câu: storyteller, long, gather, around
«Creating Communities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303767 (bản sửa đổi 2782703). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ storyteller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storyteller trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ storyteller hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ storyteller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storyteller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storyteller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storyteller: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.