Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “storyteller”

67 câu thật có từ storyteller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: storyteller nghĩa là người kể chuyện. storyteller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who tells a story. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ storyteller

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The storyteller just listens to the class feedback and does not defend or explain during this time.

    Từ trong câu: storyteller, listen, class, feedback, defend, explain, time

    «Tidbits in Tech: Integration in Education/Digital Storytelling in the Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244325 (bản sửa đổi 3831558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They will not feed storytellers who tell unflattering stories about them.

    Từ trong câu: storyteller, feed, tell, story

    «Classical Mythology/Charter myths», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152874 (bản sửa đổi 1138155). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The veteran storyteller never gets tired of spinning his yarns.

    Từ trong câu: storyteller, veteran, never, get, tire, spin

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We have the head of a man of thought not that of a man of action, and all the character of the face gives the lie to the suggestions of the storytellers.

    Từ trong câu: storyteller, head, man, think, action, character, face, give

    James Mason, Bernardino Luini. Nguồn: Project Gutenberg #42163. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ storyteller

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ storyteller trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ storyteller hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ storyteller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ storyteller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ storyteller?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ storyteller: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.