Câu tiếng Anh có từ “stoke”
122 câu thật có từ stoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stoke nghĩa là đốt. stoke là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: stir up or tend; of a fire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stoke
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are a number of Stokes flow problems which have analytical solution .
Từ trong câu: stoke, number, flow, problem, solution
«Microfluid Mechanics/Scaling Effects and Governing Equations in Microflows», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110575 (bản sửa đổi 2520879). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The ancient pile here mentioned was the Manor-house, Stoke Park, which was then in the possession of Viscountess Cobham.
Từ trong câu: stoke, ancient, pile, mention, house, park, possession
William Howitt, Homes and Haunts of the Most Eminent British Poets, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #41164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Where did he come from, and whose is he?” she said to Bill Stokes, whose face was on a broad grin.
Từ trong câu: stoke, come, bill, face, broad, grin
Mary Jane Holmes, Paul Ralston. Nguồn: Project Gutenberg #75309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But we had as many as they and also a lot of Stokes guns which seemed to "put the fear of God" into the boche.
Từ trong câu: stoke, many, lot, gun, seem, put, fear, god
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stoke d’Urberville took her back to the lawn and into the tent, where he left her, soon reappearing with a basket of light luncheon, which he put before her himself.
Từ trong câu: luncheon, stoke, take, back, lawn, tent, leave, soon
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stoke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stoke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stoke trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ stoke hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stoke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stoke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stoke: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.