Câu tiếng Anh có từ “stoke”
117 câu thật có từ stoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stoke nghĩa là đốt. stoke là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: stir up or tend; of a fire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stoke
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
One time one of the slaves "put it out" that "Massa" Stokes was buying stolen goods.
Từ trong câu: stoke, time, slave, put, out, buy, steal, goods
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stokes was still pitching for Australia when a run scored.
Từ trong câu: stoke, still, pitch, run, score
«Japan beats Aussie Spirit in first two games of series», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=395072 (bản sửa đổi 4820590). · English Wikinews · CC BY 2.5
Stokes heard of this and his wrath was aroused; he had to find the "nigger" who was circulating this rumor.
Từ trong câu: arouse, rumor, stoke, circulate, hear, find
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stoke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stoke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stoke trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ stoke hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stoke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stoke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stoke: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.