Câu tiếng Anh có từ “stoke”
122 câu thật có từ stoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stoke nghĩa là đốt. stoke là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: stir up or tend; of a fire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stoke
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are a number of Stokes flow problems which have analytical solution .
Từ trong câu: stoke, number, flow, problem, solution
«Microfluid Mechanics/Scaling Effects and Governing Equations in Microflows», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110575 (bản sửa đổi 2520879). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But there was plenty of work to be done, and he returned to the stoke-hole to complete it.
Từ trong câu: stoke, plenty, work, return, hole, complete
F. S. Brereton, Under the Star-Spangled Banner: A Tale of the Spanish-American War. Nguồn: Project Gutenberg #41425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was some slight mistake concerning his nickname, for Peter Stokes sold baked plum pudding, not pies.
Từ trong câu: pudding, nickname, plum, stoke, slight, mistake, concern, sell
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stoke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stoke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stoke trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ stoke hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stoke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stoke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stoke: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.