Câu tiếng Anh có từ “stoicism”
67 câu thật có từ stoicism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stoicism nghĩa là chủ nghĩa khắc kỷ. stoicism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an indifference to pleasure or pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stoicism
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
With the arrival of spectators he finished struggling and assumed an expression of stoicism that would have done credit to a true Comanche.
Với sự xuất hiện của khán giả, anh ta đã ngừng đấu tranh và thể hiện một biểu hiện của chủ nghĩa khắc kỷ mà lẽ ra sẽ tạo nên uy tín cho một Comanche thực sự.
Từ trong câu: stoicism, arrival, spectator, finish, struggle, assume, expression, credit
Jean Webster, Much Ado About Peter. Nguồn: Project Gutenberg #42768. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Under such favouring circumstances, which would have tried the stoicism of any one, Pease was proving himself quite human, and was harbouring new hopes.
Từ trong câu: stoicism, favor, circumstance, try, prove, himself, quite, human
Allen French, The Barrier: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bill emulated the manager's stoicism--another two dollars per week made little difference to Bill; it would all have to go out in debts, anyway.
Từ trong câu: stoicism, emulate, bill, another, dollar, per, week, make
Jack Preston, A Canadian Bankclerk. Nguồn: Project Gutenberg #31602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of his Christian stoicism, when she went up and addressed him, and smiled gaily, encouragingly, even fondly in his face, his hand would tremble and his eye burn.
Từ trong câu: stoicism, tremble, fondly, spite, christian, go, up, address
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stoicism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stoicism trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ stoicism hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stoicism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stoicism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stoicism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stoicism: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.