Câu tiếng Anh có từ “stoicism”
67 câu thật có từ stoicism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stoicism nghĩa là chủ nghĩa khắc kỷ. stoicism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an indifference to pleasure or pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stoicism
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Under such favouring circumstances, which would have tried the stoicism of any one, Pease was proving himself quite human, and was harbouring new hopes.
Từ trong câu: stoicism, favor, circumstance, try, prove, himself, quite, human
Allen French, The Barrier: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was greatly exhausted when I saw him, and he was not bearing himself with that stoicism which the Indian is supposed to possess.
C2Quá khứ tiếp diễnViệc xen vào việc đang diễn raQuá khứ đơnMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: stoicism, greatly, exhaust, saw, bear, himself, suppose, possess
James Pike, The Scout and Ranger Being the Personal Adventures of Corporal Pike of the Fourth Ohio cavalry. Nguồn: Project Gutenberg #41995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wilwiloway, at his great leader’s command, was giving up the hope of his life, and was giving it up silently and stolidly, with Indian stoicism.
Từ trong câu: stoicism, great, command, give, up, hope, life, silently
Crittenden Marriott, The ward of Tecumseh. Nguồn: Project Gutenberg #69052. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stoicism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stoicism trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ stoicism hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stoicism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stoicism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stoicism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stoicism: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.