Câu tiếng Anh có từ “stoicism”
67 câu thật có từ stoicism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stoicism nghĩa là chủ nghĩa khắc kỷ. stoicism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an indifference to pleasure or pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stoicism
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Thus, Stoicism reached a conclusion similar to that reached by Daoism, as explored in the chapter on early philosophy.
Từ trong câu: stoicism, thus, reach, conclusion, similar, explore, chapter, early
«Classical Philosophy», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
Stoicism developed at a time when politics in the Roman world was increasingly seen as something outside individuals’ power to change.
Từ trong câu: stoicism, develop, time, politics, world, increasingly, see, something
«Classical Philosophy», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
I turn sick--I faint!" said the wife of Pansa; even her experienced stoicism giving way at the struggle about to take place.
Từ trong câu: turn, experience, sick, experienced, struggle, faint, stoicism, wife
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stoicism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stoicism trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ stoicism hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stoicism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stoicism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stoicism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stoicism: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.