Câu tiếng Anh có từ “stoicism”
67 câu thật có từ stoicism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stoicism nghĩa là chủ nghĩa khắc kỷ. stoicism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an indifference to pleasure or pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stoicism
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Whatever he may have suffered, he endured with the stoicism that is traditional in his race.
Từ trong câu: stoicism, whatever, suffer, endure, traditional, race
Bannister Merwin, The Girl and the Bill An American Story of Mystery, Romance and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #25799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"No, they don't," I replied with a stoicism that might have added lustre to a nobler cause.
Từ trong câu: stoicism, reply, add, noble, cause
Ellen Anderson Gholson Glasgow, The Romance of a Plain Man. Nguồn: Project Gutenberg #30299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His experience told him that "however reprehensible" it might be in ordinary life, "stoicism, under the circumstances in which he then found himself, was an actual necessity."
Từ trong câu: stoicism, experience, tell, however, ordinary, life, circumstance, find
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stoicism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stoicism trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ stoicism hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stoicism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stoicism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stoicism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stoicism: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.