Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stimulant”

137 câu thật có từ stimulant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stimulant nghĩa là chất kích thích. stimulant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stimulant

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • As a stimulant beer is less potent than wine or tea and coffee.

    Từ trong câu: stimulant, potent, beer, less, wine, tea, coffee

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Arthur’s presence, however, seemed to act as a stimulant; she rallied a little, and spoke to him more brightly than she had done since we arrived.

    Từ trong câu: stimulant, brightly, presence, however, seem, act, little, speak

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a stimulant that leaves no bad effect and is said to be more healthful than the tea we use.

    Từ trong câu: healthful, stimulant, leave, bad, effect, tea, use

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People who have a good supply of this tea can work harder and with less fatigue than by using any other stimulant known.

    Từ trong câu: tea, stimulant, fatigue, people, good, supply, work, hard

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Response is generally less robust than with stimulants.

    Từ trong câu: robust, response, generally, less, stimulant

    «Textbook of Psychiatry/Psychopharmacology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190562 (bản sửa đổi 2747104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stimulant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alcoholic stimulant51 lần
diffusible stimulant12 lần
stimulant medication14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulant trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ stimulant hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stimulant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulant: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.