Câu tiếng Anh có từ “stimulant”
137 câu thật có từ stimulant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stimulant nghĩa là chất kích thích. stimulant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stimulant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Because those stimulants to prolonged, vigorous effort that exist in the West are lacking.
Từ trong câu: stimulant, because, prolong, vigorous, effort, exist, west, lack
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Under this condition it is wise to use salivary flow stimulants.
Từ trong câu: stimulant, salivary, condition, wise, use, flow
«Do-It-Yourself/Wooden reed care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177025 (bản sửa đổi 3707001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Moreover, certain drugs such as stimulants and depressants can induce euphoria.
Từ trong câu: induce, stimulant, moreover, certain, drug, euphoria
«Motivation and emotion/Book/2016/Euphoria as an emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214350 (bản sửa đổi 2596442). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A little water and stimulant revived most of them; some, however, were dead or too far gone to be resuscitated.
Từ trong câu: resuscitate, little, water, stimulant, revive, however, dead, far
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tobacco seems to be a direct stimulant to the salivary apparatus.
Từ trong câu: salivary, tobacco, seem, direct, stimulant
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 34, August, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11061. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stimulant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alcoholic stimulant | 51 lần |
| diffusible stimulant | 12 lần |
| stimulant medication | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulant trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ stimulant hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stimulant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulant: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.