Câu tiếng Anh có từ “stimulant”
137 câu thật có từ stimulant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stimulant nghĩa là chất kích thích. stimulant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stimulant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Country air is a stimulus; stimulants, Mr. Reding, should not be taken too often.
Từ trong câu: stimulant, country, air, stimulus, mr, take, often
John Henry Newman, Loss and gain. Nguồn: Project Gutenberg #24574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The craving which some very vulgar people, to whom I should never dream of comparing my friends, have for another kind of stimulant."
Từ trong câu: stimulant, craving, crave, people, never, dream, compare, friend
A. L. O. E., Flora. Nguồn: Project Gutenberg #53581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the patients be suffering from severe shock, hypodermic injections of strychnine should be administered, or possibly some stimulant by the rectum.
Từ trong câu: injection, stimulant, patient, suffer, severe, shock, administer, possibly
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should not be surprised if the Japanese need alcoholic stimulants rather more than other races need them.
Từ trong câu: alcoholic, surprise, need, stimulant, rather, race
Julian Street, Mysterious Japan. Nguồn: Project Gutenberg #57861. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stimulant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alcoholic stimulant | 51 lần |
| diffusible stimulant | 12 lần |
| stimulant medication | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulant trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ stimulant hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stimulant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulant: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.