Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stimulant”

137 câu thật có từ stimulant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stimulant nghĩa là chất kích thích. stimulant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stimulant

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Indeed, go where I would, stimulant I must and did have.

    Từ trong câu: stimulant, indeed, go

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But she is banded with those who would use religion only as a fiery stimulant to the intellect, never as a balm to the heart."

    Từ trong câu: stimulant, band, use, religion, intellect, never, heart

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some doctors maintained that it would heal gout and the ague, act as a stimulant and appetite depressant, and counteract drunkenness.

    Từ trong câu: gout, doctor, maintain, heal, act, stimulant, appetite

    Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the contrary the iron and phosphorus in Zoedone combine to convert what would otherwise be an agreeable but ephemeral stimulant into a valuable tonic."

    Từ trong câu: ephemeral, contrary, iron, combine, convert, otherwise, agreeable, stimulant

    Thomas Wallace Knox, How to Travel Hints, Advice, and Suggestions to Travelers by Land and Sea all over the Globe.. Nguồn: Project Gutenberg #45162. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stimulant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alcoholic stimulant51 lần
diffusible stimulant12 lần
stimulant medication14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulant trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ stimulant hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stimulant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulant: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.