Câu tiếng Anh có từ “stimulant”
137 câu thật có từ stimulant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stimulant nghĩa là chất kích thích. stimulant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stimulant
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They also have a mild stimulant effect, and have been used as a snuff.
Từ trong câu: stimulant, mild, effect, use
«Horticulture/Achillea millefolium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143875 (bản sửa đổi 1503233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We have said that light and heat are the two great stimulants of vital force.
Từ trong câu: stimulant, light, heat, great, vital, force
D. Mortimore, The Spirit of God as Fire; the Globe Within the Sun Our Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #40443. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sympathomimetic drugs include the common stimulants that everyone has heard so much about in the media.
Từ trong câu: stimulant, drug, include, common, everyone, hear, much, media
«Drugs: Fact and Fiction/Stimulants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162219 (bản sửa đổi 4476514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Circulatory stimulants also have been given, but it is doubtful if any good has come from medication.
Từ trong câu: stimulant, medication, give, doubtful, good, come
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have learned to know what pleasure is, and it has been like a stimulant to me.
Tôi đã học được cách biết niềm vui là gì, và nó giống như một chất kích thích đối với tôi.
Từ trong câu: stimulant, learn, know, pleasure, like
Paul Laurence Dunbar, The uncalled. Nguồn: Project Gutenberg #25171. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No intoxicating drink was to be got, and the cup that cheers but not inebriates has been Tommy's only stimulant.
Từ trong câu: stimulant, drink, get, cup, cheer
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stimulant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| alcoholic stimulant | 51 lần |
| diffusible stimulant | 12 lần |
| stimulant medication | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stimulant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stimulant trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ stimulant hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stimulant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stimulant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stimulant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stimulant: Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.