Câu tiếng Anh có từ “stepfather”
115 câu thật có từ stepfather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stepfather nghĩa là cha dượng. stepfather là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the husband of your mother by a subsequent marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stepfather
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
At the time of his birth, his stepfather was not divorced by his first wife.
Từ trong câu: stepfather, time, birth, divorce, first, wife
«Mehmed Orhan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387854 (bản sửa đổi 9745475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At age five, he was adopted by his stepfather and moved to Ohio.
Từ trong câu: stepfather, age, five, adopt, move
«Scott Weiland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524163 (bản sửa đổi 8141736). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She changed her surname when she was adopted by her stepfather.
Từ trong câu: stepfather, surname, change, adopt
«Charlotte Church», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322402 (bản sửa đổi 10971968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His portrayal of George, transitioning from a loving stepfather to a man consumed by the house's dark influence, was praised by critics.
Từ trong câu: stepfather, portrayal, transition, love, man, consume, dark, influence
«The Amityville Horror (2006 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162180 (bản sửa đổi 10669082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I was raised by a stepfather.
Từ trong câu: stepfather, raise
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She could not believe that they had been uttered by her stepfather; unless, indeed, they might have been spoken to one of the yellow-gaitered farmers near them.
Từ trong câu: unless, believe, stepfather, indeed, speak, yellow, farmer, near
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Elizabeth-Jane heard by accident that Jopp had been engaged by her stepfather.
Từ trong câu: engage, accident, engaged, hear, stepfather
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stepfather
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stepfather trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ stepfather hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stepfather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stepfather gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stepfather?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stepfather: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.