Câu tiếng Anh có từ “stepfather”
115 câu thật có từ stepfather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stepfather nghĩa là cha dượng. stepfather là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the husband of your mother by a subsequent marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stepfather
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But come, come, stepfather, I hear the earnest voice of my husband in conversation with my merry, handsome cousin.
Từ trong câu: stepfather, come, hear, earnest, voice, husband, conversation, merry
L. Mühlbach, Frederick the Great and His Family: A Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3537. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was brought up by his stepfather who was associated with the theater, and in this relation he received a dramatic education and had some experience on the stage.
Từ trong câu: stepfather, bring, up, associate, theater, relation, receive, dramatic
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stepfather
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stepfather trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ stepfather hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stepfather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stepfather gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stepfather?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stepfather: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.