Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stepfather”

115 câu thật có từ stepfather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stepfather nghĩa là cha dượng. stepfather là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the husband of your mother by a subsequent marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stepfather

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Did she tell you about her relations with her stepfather?

    Từ trong câu: stepfather, tell, relation

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Was her personality affected by the death of your stepfather?

    Từ trong câu: stepfather, personality, affect, death

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Were her stepfather and Carter Woodman really acting in collusion in an attempt to raise money in anticipation of Sir Vernon’s death?

    Từ trong câu: stepfather, really, act, attempt, raise, money, anticipation, sir

    G. D. H. Cole, The Brooklyn murders. Nguồn: Project Gutenberg #73716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stepfather

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stepfather trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ stepfather hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stepfather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stepfather gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stepfather?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stepfather: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.