Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stepfather”

115 câu thật có từ stepfather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stepfather nghĩa là cha dượng. stepfather là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the husband of your mother by a subsequent marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stepfather

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Mauricio Umansky has been her stepfather since she was five-years-old.

    Từ trong câu: stepfather, since, five, year, old

    «Farrah Brittany», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1062927 (bản sửa đổi 10971730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “She has lost her head, the little one,” her stepfather lamented.

    Từ trong câu: stepfather, lose, head, little, lament

    E. Phillips Oppenheim, The mystery road. Nguồn: Project Gutenberg #77836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My stepfather has offered no opposition to the match, and we are to be married in the course of the spring.

    Từ trong câu: stepfather, offer, opposition, match, married, course, spring

    Arthur Conan Doyle, The Adventures of Sherlock Holmes. Nguồn: Project Gutenberg #1661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A female boxer has been shot by her stepfather in her dressing room before a world championship title fight in Berlin, Germany.

    Từ trong câu: stepfather, female, boxer, shot, dress, room, world, championship

    «Female boxer shot before fight by stepfather in Berlin», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=254146 (bản sửa đổi 4817742). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stepfather

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stepfather trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ stepfather hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stepfather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stepfather gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stepfather?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stepfather: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.