Câu tiếng Anh có từ “sponsorship”
65 câu thật có từ sponsorship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sponsorship nghĩa là tài trợ. sponsorship là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of sponsoring (either officially or financially). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sponsorship
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If I had not known that it was an American settlement, I would have sensed its sponsorship.
Từ trong câu: sponsorship, know, settlement, sense
Isaac Frederick Marcosson, An African Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #25569. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sponsorship is not always for the purposes of doing good.
Từ trong câu: sponsorship, always, purpose, do, good
«Sponsor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116676 (bản sửa đổi 11008323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While the researchers did not mention any sponsorship, the perspective of the paper is to promote exercise which could be a reporting bias.
Từ trong câu: sponsorship, researcher, mention, perspective, paper, promote, exercise, report
«Exercise as it relates to Disease/Resistance training and depression: does intensity matter?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419014 (bản sửa đổi 3761743). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sponsorship can be quite hard to get but there's nothing worst that getting it then having to turn it down because of some technicality.
Từ trong câu: sponsorship, quite, hard, get, nothing, bad, turn, down
«BarCamp - How to Run Your Own/Sponsorship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240665 (bản sửa đổi 1999990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"'Klaus, Klaus!' said the master of the house, his sides shaking with laughter, 'if you don't forswear smoking this very instant, your sponsorship sha'n't stand.
Từ trong câu: sponsorship, master, house, side, shake, laughter, smoke, instant
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was not given any corporate sponsorship for promotion.
Từ trong câu: corporate, sponsorship, give, promotion
«Jay Brannan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310614 (bản sửa đổi 10747640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sponsorship
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| corporate sponsorship | 18 lần |
| sponsorship deals | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sponsorship
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sponsorship trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ sponsorship hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sponsorship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sponsorship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sponsorship?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sponsorship: Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.