Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sponsorship”

65 câu thật có từ sponsorship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sponsorship nghĩa là tài trợ. sponsorship là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of sponsoring (either officially or financially). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sponsorship

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Until we can eliminate state sponsorship of terror, we will disrupt and deny the flow of support from states to terrorists.

    Từ trong câu: disrupt, sponsorship, until, eliminate, state, terror, deny, flow

    National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vending machines selling cigarettes in public places will be banned as will cigarette advertisements and sponsorships.

    Từ trong câu: vend, machine, sell, cigarette, public, place, ban, advertisement

    «China plans to ban smoking in indoor public places», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=252355 (bản sửa đổi 4815827). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng sponsorship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corporate sponsorship18 lần
sponsorship deals17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sponsorship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sponsorship trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ sponsorship hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sponsorship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sponsorship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sponsorship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sponsorship: Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.