Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “specialize”

256 câu thật có từ specialize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: specialize nghĩa là chuyên môn hóa. specialize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become more focus on an area of activity or field of study. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng specialize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ specialize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specialize trong kho câu?
Kho câu có 256 câu có từ specialize hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ specialize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specialize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specialize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specialize: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.