Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “specialize”
256 câu thật có từ specialize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: specialize nghĩa là chuyên môn hóa. specialize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become more focus on an area of activity or field of study. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ specialize
It was merely a specialized development of his tastes as a virtuoso and collector.
Từ trong câu: virtuoso, merely, specialize, development, taste, collector
Henry A. Beers, A History of English Romanticism in the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #15447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A person who specializes in cinematography is called a cinematographer.
Từ trong câu: cinematographer, cinematography, person, specialize, call
«Cinematography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=277202 (bản sửa đổi 10015011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Such a plate must then be run through a specialized etching press to transfer the ink to paper.
Từ trong câu: etch, plate, run, specialize, press, transfer, ink, paper
«Art Tutorials/Traditional Media/Printmaking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408003 (bản sửa đổi 4026340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most are made from plastic, and are hard to fabricate without specialized tools.
Từ trong câu: fabricate, make, plastic, hard, specialize, tool
«Rubik Puzzles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39239 (bản sửa đổi 4441658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their teeth were a little more complicated and specialized than the teeth of their reptilian cousins.
Từ trong câu: reptilian, tooth, little, complicate, specialize, cousin
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This can become a jargon in the best sense: a powerful, specialized, shorthand vocabulary for experts.
Từ trong câu: jargon, become, best, sense, powerful, specialize, vocabulary, expert
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration One/System metaphor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163511 (bản sửa đổi 4415367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng specialize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ specialize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ specialize trong kho câu?
- Kho câu có 256 câu có từ specialize hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ specialize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ specialize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ specialize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ specialize: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.