Câu tiếng Anh có từ “soluble”
110 câu thật có từ soluble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soluble nghĩa là hòa tan. soluble là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (of a substance) capable of being dissolved in some solvent (usually water). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soluble
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Where there is less weathering, soils are thinner but soluble minerals may be present.
Từ trong câu: soluble, less, weather, soil, thin, mineral, present
«High School Earth Science/Soils», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234333 (bản sửa đổi 4533059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fat-soluble vitamins may be stored in the body and can cause toxicity when taken in excess.
Các vitamin tan trong chất béo có thể được lưu trữ trong cơ thể và có thể gây độc khi dùng quá mức.
Từ trong câu: soluble, vitamin, fat, store, body, cause, take, excess
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60015 (bản sửa đổi 4657572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It acts directly on the soluble sulphates to form barium sulphate which is insoluble and may be precipitated.
Từ trong câu: soluble, act, directly, form, precipitate
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A natural conclusion from this test was that the acridity might come from some principle soluble in ether.
Từ trong câu: soluble, natural, conclusion, test, come, principle
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of the different preparations of arsenic, it may be said in general terms, that those are most active which are most soluble.
Từ trong câu: soluble, different, preparation, general, term, active
Robert, Sir Christison, Treatise on Poisons In relation to medical jurisprudence, physiology, and the practice of physic. Nguồn: Project Gutenberg #65341. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many which may be soluble are not soluble with any force the public can exert.
Từ trong câu: exert, public, soluble, many, force
Walter Lippmann, The phantom public. Nguồn: Project Gutenberg #76966. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soluble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soluble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soluble trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ soluble hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soluble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soluble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soluble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soluble: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.