E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soluble”

110 câu thật có từ soluble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soluble nghĩa là hòa tan. soluble là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (of a substance) capable of being dissolved in some solvent (usually water). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soluble

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Be aware that EC does not directly correlate to total soluble salts.

    Từ trong câu: soluble, aware, directly, correlate, total, salt

    «Methods Manual for Salt Lake Studies/Salinity/measuring electrical conductivity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158890 (bản sửa đổi 4531717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng soluble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soluble vitamins114 lần
soluble silicates12 lần
lipid soluble22 lần
soluble vitamin38 lần
soluble fibers12 lần
fat soluble152 lần
soluble inorganic8 lần
soluble fiber11 lần
soluble polymers6 lần
soluble proteins33 lần
soluble salts11 lần
soluble minerals13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ soluble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soluble trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ soluble hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ soluble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soluble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soluble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soluble: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.