Câu tiếng Anh có từ “soluble”
110 câu thật có từ soluble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soluble nghĩa là hòa tan. soluble là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (of a substance) capable of being dissolved in some solvent (usually water). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soluble
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Since vitamin A is a fat-soluble vitamin, the body does not easily get rid of any excess.
Vì vitamin A là vitamin tan trong chất béo nên cơ thể không dễ dàng loại bỏ lượng dư thừa.
Từ trong câu: soluble, vitamin, since, fat, body, easily, get, rid
«Liver (food)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=828897 (bản sửa đổi 10991978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also found in a readily soluble form in various parts of the United States and is sold at a very low price.
Từ trong câu: soluble, find, readily, form, various, part, unite, state
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has a sharp, salty taste and is soluble in two and a half parts of cold and in a much smaller quantity of hot water.
Từ trong câu: soluble, salty, sharp, taste, half, part, cold, much
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soluble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soluble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soluble trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ soluble hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soluble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soluble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soluble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soluble: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.