E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sofa”

223 câu thật có từ sofa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sofa nghĩa là ghế sofa. sofa là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an upholstered seat for more than one person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sofa

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He totters across to the derelict sofa that has been left behind.

    Từ trong câu: sofa, totter, derelict, across, leave, behind

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247113 (bản sửa đổi 4469431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He has just lain on the sofa not doing anything.

    Từ trong câu: lie, sofa, do, anything

    «Swedish Language/Irregular Verbs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=87116 (bản sửa đổi 2614762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "I've just started to take cooking lessons," said Shearing, stretched out n the sofa with a smile hovering constantly on his face.

    Từ trong câu: hover, sofa, start, take, cook, lesson, stretch, out

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Artie and Daisy, in snow-white suits, have breakfasted down stairs, and are now curled up in comfortable sofa-corners, reading the “Children’s Magazine.”

    Từ trong câu: magazine, daisy, sofa, snow, white, suit, breakfast, down

    Emilie Foster, The Haven Children; or, Frolics at the Funny Old House on Funny Street. Nguồn: Project Gutenberg #63162. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it had been you, you'd have been lying on the sofa looking like a suffering angel and being the light of the anxious household and all that.

    Từ trong câu: angel, suffering, suffer, anxious, sofa, household, lie, look

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sofa

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sofa cushion200 lần
sofa cushions198 lần
horsehair sofa105 lần
sofa pillow123 lần
sofa beside332 lần
sofa pillows72 lần
haircloth sofa52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sofa

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sofa trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ sofa hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sofa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sofa gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sofa?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sofa: Quá khứ đơn (80 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.