E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sofa”

135 câu thật có từ sofa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sofa nghĩa là ghế sofa. sofa là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an upholstered seat for more than one person. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She started up, and tottering a step or two from the sofa, cried out, "Father! father!"

    Từ trong câu: sofa, totter, start, up, step, cry, out, father

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He totters across to the derelict sofa that has been left behind.

    Từ trong câu: sofa, totter, derelict, across, leave, behind

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247113 (bản sửa đổi 4469431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There would often be but one sofa in the house, and that a stiff, angular, uncomfortable article.

    Từ trong câu: angular, often, sofa, house, stiff, uncomfortable, article

    James Edward Austen-Leigh, Memoir of Jane Austen. Nguồn: Project Gutenberg #17797. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you will help me over this infernally slippery floor to my bedroom sofa, I can manage."

    Từ trong câu: infernally, help, floor, bedroom, sofa, manage

    Augusta J. Evans, A Speckled Bird. Nguồn: Project Gutenberg #36029. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So I loitered with my cigar after dinner, and took a nap on the sofa in my room.

    Từ trong câu: loiter, dinner, take, nap, sofa, room

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For I had had a really very bad time of it, sitting on that rickety little sofa.

    Từ trong câu: rickety, really, bad, time, sit, little, sofa

    Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sofa

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sofa cushion200 lần
  • sofa cushions198 lần
  • horsehair sofa105 lần
  • sofa pillow123 lần
  • sofa beside332 lần
  • sofa pillows72 lần
  • haircloth sofa52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sofa

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sofa trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ sofa hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sofa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sofa gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sofa?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sofa: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.