E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sofa”

135 câu thật có từ sofa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sofa nghĩa là ghế sofa. sofa là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an upholstered seat for more than one person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sofa

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • She made a place for him on the sofa, and he sat down beside her.

    Từ trong câu: sofa, make, place, sit, down, beside

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Have you taken any of this?" she asked, carrying it to the sofa.

    Từ trong câu: sofa, take, ask, carry

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The two middle-aged lovers were still sitting side by side and close together on the sofa.

    Từ trong câu: sofa, middle, age, lover, still, sit, side, close

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Behind her would be her young daughter on the sofa.

    Từ trong câu: sofa, behind, young, daughter

    Hester, Lady Stanhope, Travels of Lady Hester Stanhope, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72270. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you want me to draw in the sofa and the television set?

    Từ trong câu: television, sofa, want, draw, set

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Something strange: Ema found something strange under the sofa.

    Từ trong câu: strange, sofa, something, find

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Serenade/Day 2 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433872 (bản sửa đổi 3926998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sofa

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sofa cushion200 lần
sofa cushions198 lần
horsehair sofa105 lần
sofa pillow123 lần
sofa beside332 lần
sofa pillows72 lần
haircloth sofa52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sofa

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sofa trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ sofa hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sofa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sofa gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sofa?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sofa: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.