Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slam”

131 câu thật có từ slam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slam nghĩa là đập mạnh. slam là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close violently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slam

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "An somebody can git your track and run you slam crazy.

    Từ trong câu: slam, somebody, track, run, crazy

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All she could think of was Nicky slamming his door in the face of those thoughtless girls who wanted to go slumming.

    Từ trong câu: slam, thoughtless, think, door, face, girl, want, go

    Lilian Garis, Barbara Hale: A Doctor's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #67077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But before Yun-men could open his mouth, the master shoved him out of the room and slammed the door, catching his leg and breaking it in the process.

    Từ trong câu: slam, man, open, mouth, master, out, room, door

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I reentered my little study, and closed the door after me with a slam, which could only have been perceptible to those who knew my ordinary still and mild manner.

    Từ trong câu: slam, little, study, close, door, know, ordinary, still

    Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact leaner school budgets could slam ed-tech programs nationwide.

    Từ trong câu: nationwide, fact, lean, school, budget, slam, tech, program

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Sample Wiki Article 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193977 (bản sửa đổi 4664541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng slam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slam dunk25 lần
slam bang48 lần
grand slam310 lần
slam singles24 lần
slam tournaments18 lần
slam the door1.274 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slam trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ slam hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slam: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.