E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slam”

124 câu thật có từ slam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slam nghĩa là đập mạnh. slam là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close violently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slam

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Every now and then, Robirdo will jump into the air and slam back down on the ground, causing an earthquake.

    Từ trong câu: slam, every, now, jump, air, back, down, ground

    «A Guide to Super Mario Bros. 2/World 3-3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433435 (bản sửa đổi 4383193). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And Archie, having reached his office door, rushed in and slammed it after him, leaving Jack standing outside, half angry.

    Từ trong câu: slam, rush, angry, standing, office, reach, door, leave

    Amy Ella Blanchard, Girls together. Nguồn: Project Gutenberg #78824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I followed him as far as his own room in order to make an explanation; but when he reached his door he entered, and slammed it in my face.

    Từ trong câu: slam, follow, far, room, order, make, explanation, reach

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She quickly slammed the door shut, and sat down to dinner again, and was quite frightened.

    Từ trong câu: shut, slam, quickly, door, sit, down, dinner, again

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Frog Prince or Iron Henry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275241 (bản sửa đổi 2459303). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng slam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slam dunk25 lần
slam bang48 lần
grand slam310 lần
slam singles24 lần
slam tournaments18 lần
slam the door1.274 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ slam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slam trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ slam hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ slam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slam: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.