Câu tiếng Anh có từ “slam”
131 câu thật có từ slam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slam nghĩa là đập mạnh. slam là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close violently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slam
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I had to partner him at bridge, and brought off a grand slam.
Từ trong câu: slam, partner, bridge, bring, off, grand
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Slamming the infirmary doors open, he proclaims that Potter must somehow be involved.
Từ trong câu: slam, door, open, proclaim, somehow, involve
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 22», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83321 (bản sửa đổi 3549576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They listened impatiently to what I had to say, then, without a word, thrust me into the street, and slammed the door in my face.
Từ trong câu: slam, listen, impatiently, word, street, door, face
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slam trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ slam hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slam: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.