Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shoplift”

38 câu thật có từ shoplift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shoplift nghĩa là trộm đồ trong cửa hàng. shoplift là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: steal in a store. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shoplift

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • If you've been hired to build a shoplift-proof store, you'd better know how to shoplift.

    Từ trong câu: shoplift, hire, build, proof, store, better, know

    Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The officer informs you that Sam has been arrested for shoplifting at the local shopping centre.

    Từ trong câu: shoplift, officer, inform, arrest, local, shop, center

    «Motivation and emotion/Book/2014/Shoplifting motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164801 (bản sửa đổi 1675294). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He has always promised to stop shoplifting after receiving sentences of supervision and community work.

    Từ trong câu: shoplifting, shoplift, always, promise, stop, receive, sentence, supervision

    «85-year-old jailed for shoplifting in New Zealand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43611 (bản sửa đổi 4520527). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Why, just this――she’s been charged with shoplifting――been caught in a lace net, and they’ve run her in.”

    Từ trong câu: shoplifting, shoplift, charge, catch, net, run

    Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Despite innovation in shoplifting prevention technology over the past decades, the cost of shoplifting as a percentage of annual retail revenue has remained relatively stable .

    Từ trong câu: shoplifting, shoplift, despite, innovation, prevention, technology, past, decade

    «Lentis/Shopkeepers and Shoplifters: Technology and the Changing Balance of Power», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307119 (bản sửa đổi 4198726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "The business of shoplifting! then the crime has become dignified into a business."

    Từ trong câu: shoplifting, business, shoplift, crime, become, dignify

    Caroline H. Woods, Woman in Prison. Nguồn: Project Gutenberg #44273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shoplift

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shoplift trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ shoplift hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shoplift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shoplift gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shoplift?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shoplift: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.