Câu tiếng Anh có từ “shoplift”
38 câu thật có từ shoplift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shoplift nghĩa là trộm đồ trong cửa hàng. shoplift là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: steal in a store. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shoplift
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Sam observed his friends shoplift the day before.
Từ trong câu: shoplift, observe, friend, day
«Motivation and emotion/Book/2014/Shoplifting motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164801 (bản sửa đổi 1675294). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are many different types of theft, such as pickpocketing and shoplifting.
Từ trong câu: shoplifting, shoplift, many, different, type, theft
«Theft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=853 (bản sửa đổi 10322047). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He wanted me to talk the gang into shoplifting, but I wouldn't.
Từ trong câu: shoplifting, shoplift, want, talk, gang
Richard Maples, The Scapegoat. Nguồn: Project Gutenberg #36719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This dainty, well-born gentleman--this honourable man--is a thief, who was tried for shoplifting."
Từ trong câu: shoplifting, shoplift, well, bear, gentleman, honourable, man, thief
Fergus Hume, The Black Patch. Nguồn: Project Gutenberg #55305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This also helps reduce shoplifting, while giving customers increased choice and flexibility when they're crunched for time.
Điều này cũng giúp giảm tình trạng trộm cắp trong cửa hàng, đồng thời mang đến cho khách hàng nhiều lựa chọn và tính linh hoạt hơn khi họ không có nhiều thời gian.
Từ trong câu: shoplifting, shoplift, flexibility, help, reduce, give, customer, increase
«The Computer Revolution/E commerce/Benefits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103681 (bản sửa đổi 4413721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The plaintiffs included convicts who were charged with misdemeanors including trespassing, shoplifting, and failing to pay child support.
Từ trong câu: misdemeanor, shoplift, include, convict, charge, fail, pay, child
«New York City reaches $33 million strip search settlement», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=166160 (bản sửa đổi 4822813). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shoplift
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shoplift trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ shoplift hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shoplift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shoplift gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shoplift?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shoplift: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.