Câu tiếng Anh có từ “shoplift”
38 câu thật có từ shoplift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shoplift nghĩa là trộm đồ trong cửa hàng. shoplift là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: steal in a store. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shoplift
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"If you took a flivver, that wouldn't be stealing," Connie said; "it would be shoplifting."
Từ trong câu: shoplifting, shoplift, take, steal
Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's Camp on Wheels · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
He wanted me to talk the gang into shoplifting, but I wouldn't.
Từ trong câu: shoplifting, shoplift, want, talk, gang
Richard Maples, The Scapegoat · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Besides the religious motive, he attacked the deli because they kicked him out for shoplifting milk and Frappuccino.
Từ trong câu: shoplifting, shoplift, besides, religious, motive, attack, because, kick
«New York firebomb suspect arraigned», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=332635 (bản sửa đổi 4822832) · English Wikinews · CC BY 2.5
She went to the city to learn the trade of a milliner, and was soon after sent to jail for what was called shoplifting.
Từ trong câu: shoplifting, shoplift, go, city, learn, trade, soon, send
Madeline Leslie, Theology in romance · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shoplift
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shoplift trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ shoplift hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shoplift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shoplift gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shoplift?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shoplift: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.