Câu tiếng Anh có từ “serial”
154 câu thật có từ serial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: serial nghĩa là nối tiếp. serial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in regular succession without gaps. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ serial
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What are the favourite haunts of the heroes in even the most blameless of our serials?
Từ trong câu: serial, favorite, haunt, hero, even
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Toward the end he discovered it was a serial which left the hero, at the most breathless point, still hanging.
Từ trong câu: serial, toward, end, discover, leave, hero, breathless, point
Harriet T. Comstock, A Son of the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #20424. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I presume I derived the most pleasure from my "Nature's Serial Story," for it was an out-of-door study, and anything about nature always finds a responsive chord in me.
Từ trong câu: serial, presume, derive, pleasure, story, out, door, study
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Through serial and cooperative dramatic play, the parent enters into and retains the pleasantest kind of fellowship with his children.
Từ trong câu: cooperative, serial, dramatic, play, parent, enter, retain, pleasant
William Byron Forbush, Dramatics in the home. Nguồn: Project Gutenberg #70738. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng serial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| serial killer | 243 lần |
| serial killers | 105 lần |
| serial ata | 18 lần |
| serial ports | 52 lần |
| serial bus | 43 lần |
| serial interface | 33 lần |
| usb serial | 19 lần |
| serial port | 193 lần |
| serial monogamy | 11 lần |
| serial publication | 44 lần |
| rs serial | 15 lần |
| serial interfaces | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ serial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ serial trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ serial hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ serial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ serial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ serial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ serial: can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.