Câu tiếng Anh có từ “serial”
154 câu thật có từ serial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: serial nghĩa là nối tiếp. serial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in regular succession without gaps. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ serial
The serial number consists of a series of numbers which normally will be repeated.
Từ trong câu: serial, number, consist, series, normally, repeat
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Say you'll go.--I think the whole serial can be finished by October.
Từ trong câu: serial, go, think, whole, finish, october
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, too, there will be the usual installment of the interesting serial which is now running.
Từ trong câu: serial, usual, interest, now, run
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 148, July 10, 1915; The Mark of Cain; or, Nick Carter's Air-line Case. Nguồn: Project Gutenberg #67615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The figure represents a point based serial engineering approach with quickly decides on one solution that will work.
Từ trong câu: serial, figure, represent, point, base, engineer, approach, quickly
«Concurrent Engineering/Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182052 (bản sửa đổi 3269723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But all this, Smith, will not enable you to write a military serial.
Từ trong câu: smith, enable, serial, write, military
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng serial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- serial killer243 lần
- serial killers105 lần
- serial ata18 lần
- serial ports52 lần
- serial bus43 lần
- serial interface33 lần
- usb serial19 lần
- serial port193 lần
- serial monogamy11 lần
- serial publication44 lần
- rs serial15 lần
- serial interfaces13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ serial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ serial trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ serial hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ serial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ serial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ serial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ serial: can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.