Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “serial”

154 câu thật có từ serial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: serial nghĩa là nối tiếp. serial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in regular succession without gaps. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A science fiction novel about a serial killer whose knowledge allows them to control the human brain.

    Từ trong câu: serial, science, fiction, novel, killer, knowledge, allow, control

    «R. Scott Bakker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=645187 (bản sửa đổi 10676198). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As you could probably guess from reading the above description, serial killers are often classed as organised.

    Từ trong câu: serial, probably, guess, read, above, description, killer, often

    «Motivation and emotion/Book/2010/Violent crime motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102365 (bản sửa đổi 2519491). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Her first major role came in the drama serial Humsafar, which established her as one of the leading stars in the country.

    Từ trong câu: serial, first, major, role, come, drama, establish, lead

    «Mahira Khan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=669051 (bản sửa đổi 10757677). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A serial killer on Mumbai's streets killed yet another person last night; making the latter one of five young men murdered recently.

    Từ trong câu: serial, killer, street, kill, another, person, last, night

    «Fifth person killed by serial killer in Mumbai», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58500 (bản sửa đổi 4817792). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng serial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • serial killer243 lần
  • serial killers105 lần
  • serial ata18 lần
  • serial ports52 lần
  • serial bus43 lần
  • serial interface33 lần
  • usb serial19 lần
  • serial port193 lần
  • serial monogamy11 lần
  • serial publication44 lần
  • rs serial15 lần
  • serial interfaces13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ serial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ serial trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ serial hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ serial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ serial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ serial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ serial: can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.