E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “serial”

154 câu thật có từ serial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: serial nghĩa là nối tiếp. serial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in regular succession without gaps. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This left only two serial producers, who continued regular but diminishing production into the next decade.

    Từ trong câu: diminish, leave, serial, producer, continue, regular, production, next

    «Film History/Film serial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162790 (bản sửa đổi 4197664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A virtual port is an emulation of the serial port.

    Từ trong câu: emulation, virtual, port, serial

    «IB Computer Science/Further System Fundamentals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154695 (bản sửa đổi 4660604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Make sure serial port emulation is enabled, it is required in all non-WinUAE versions (WinUAE always emulates serial interrupts internally).

    Từ trong câu: emulation, make, sure, serial, port, enable, require, non

    «Aros/Platforms/68k support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22138 (bản sửa đổi 4662381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Can you add a TCP port based serial emulation to WinUAE?

    Từ trong câu: emulation, add, port, base, serial

    «Aros/Platforms/68k support/Developer/Compiler», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250744 (bản sửa đổi 4109984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We have them every month in some American periodicals, and our poor insular serials can get on without them: "have no use for them."

    Chúng tôi có chúng hàng tháng trên một số tạp chí định kỳ của Mỹ, và các tạp chí dài kỳ nghèo nàn của chúng tôi có thể tiếp tục xuất bản mà không có chúng: "không có tác dụng gì với chúng."

    Từ trong câu: insular, every, month, periodical, poor, serial, get, use

    Andrew Lang, How to Fail in Literature: A Lecture. Nguồn: Project Gutenberg #2566. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng serial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • serial killer243 lần
  • serial killers105 lần
  • serial ata18 lần
  • serial ports52 lần
  • serial bus43 lần
  • serial interface33 lần
  • usb serial19 lần
  • serial port193 lần
  • serial monogamy11 lần
  • serial publication44 lần
  • rs serial15 lần
  • serial interfaces13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ serial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ serial trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ serial hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ serial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ serial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ serial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ serial: can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.