Câu tiếng Anh có từ “serial”
154 câu thật có từ serial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: serial nghĩa là nối tiếp. serial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in regular succession without gaps. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ serial
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
All guns have to be registered by a serial number to the owner.
Từ trong câu: serial, gun, register, number, owner
«Gun laws of Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=972809 (bản sửa đổi 10976457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A few decisions have to be made when opening a serial device.
Từ trong câu: serial, decision, make, open, device
«Serial Programming/termios», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110377 (bản sửa đổi 4530499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So rigid and invariable must this serial arrangement be that if a term in either series be wanting, we are authorized to hypothetically interpolate it.
Từ trong câu: invariable, serial, arrangement, term, either, series, want, authorize
Stephen H. Carpenter, The Philosophy of Evolution Together With a Preliminary Essay on The Metaphysical Basis of Science. Nguồn: Project Gutenberg #30743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, a prefix is placed before the number, which actually must be part of the serial number, consisting of a letter.
Từ trong câu: prefix, however, place, number, actually, part, serial, consist
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng serial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| serial killer | 243 lần |
| serial killers | 105 lần |
| serial ata | 18 lần |
| serial ports | 52 lần |
| serial bus | 43 lần |
| serial interface | 33 lần |
| usb serial | 19 lần |
| serial port | 193 lần |
| serial monogamy | 11 lần |
| serial publication | 44 lần |
| rs serial | 15 lần |
| serial interfaces | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ serial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ serial trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ serial hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ serial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ serial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ serial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ serial: can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.