Câu tiếng Anh có từ “scuba”
54 câu thật có từ scuba hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scuba nghĩa là lặn biển. scuba là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a device (trade name Aqua-Lung) that lets divers breathe under water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scuba
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Scuba diving is the only sport in which asthmatics cannot participate for medical reasons.
Từ trong câu: scuba, dive, sport, can, participate, medical, reason
«Exercise as it relates to Disease/Asthma, exercise and cold environments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258605 (bản sửa đổi 3254658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Scuba-diving can damage coral reefs which are home to hundreds of species of sea animals.
Từ trong câu: scuba, reef, coral, dive, damage, home, species, sea
«Tourism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9185 (bản sửa đổi 10947666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scuba cylinders which contain breathing gases other than air must be labelled according to Annex C.
Từ trong câu: scuba, cylinder, contain, breathe, gas, air, label, accord
«Filling Scuba Cylinders», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134194 (bản sửa đổi 2223232). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Scuba divers breathe through an oxygen tank, which allows them to breathe underwater for long periods at a time.
Từ trong câu: scuba, diver, breathe, oxygen, tank, allow, underwater, long
«Snorkeling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35863 (bản sửa đổi 10945122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rapid deployment lift bags have a scuba cylinder mounted on the outside which contains sufficient air to inflate the bag at a specified depth.
Từ trong câu: scuba, rapid, lift, bag, cylinder, mount, outside, contain
«Commercial diving/Basic underwater rigging», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224056 (bản sửa đổi 1798754). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scuba
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scuba
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scuba trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ scuba hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scuba xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scuba gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scuba?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scuba: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.