Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scuba”

54 câu thật có từ scuba hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scuba nghĩa là lặn biển. scuba là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a device (trade name Aqua-Lung) that lets divers breathe under water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scuba

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The area around its entrance is some of the best scuba diving in the Sydney area.

    Khu vực xung quanh lối vào của nó là một trong những nơi lặn biển tốt nhất ở khu vực Sydney.

    Từ trong câu: scuba, area, around, entrance, best, dive

    «Botany Bay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=342687 (bản sửa đổi 10044653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng scuba

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scuba diving110 lần
relevance scuba37 lần
scuba diver9 lần
scuba divers17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scuba

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scuba trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ scuba hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scuba xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scuba gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scuba?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scuba: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.