Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scuba”

54 câu thật có từ scuba hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scuba nghĩa là lặn biển. scuba là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a device (trade name Aqua-Lung) that lets divers breathe under water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scuba

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The doctor who performed the autopsy said she drowned in a scuba diving accident.

    Từ trong câu: scuba, doctor, perform, drown, dive, accident

    «Death of Tina Watson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78118 (bản sửa đổi 11014757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He rotated and carefully pushed himself off the ceiling, repressing the instinct to kick like a scuba diver.

    Từ trong câu: scuba, rotate, carefully, push, himself, off, ceiling, repress

    Thomas Hoover, Project Daedalus. Nguồn: Project Gutenberg #34320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They managed to persuade two scuba divers (Ken Parks and James Hart) from Jackson, Miss., that diving for the old wreck would be fun.

    Từ trong câu: scuba, manage, persuade, diver, park, miss, dive, old

    Virgil Carrington Jones, U.S.S. Cairo: The Story of a Civil War Gunboat Comprising a Narrative of Her Wartime Adventures by Virgil Carrington Jones, and an Account of Her Raising in 1964 by Harold L. Peterson. Nguồn: Project Gutenberg #59574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scuba

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scuba diving110 lần
relevance scuba37 lần
scuba diver9 lần
scuba divers17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scuba

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scuba trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ scuba hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scuba xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scuba gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scuba?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scuba: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.