Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scoff”

91 câu thật có từ scoff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scoff nghĩa là chế nhạo. scoff là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: laugh at with contempt and derision. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scoff

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He says nothing about the Grim, however, to Hermione, who would scoff, or Ron, who would panic.

    Từ trong câu: scoff, nothing, grim, however, panic

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83322 (bản sửa đổi 4325947). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “What young lady would write to you, anyway, and why should she send it through the Ranger?” scoffed Phil.

    Từ trong câu: scoff, young, lady, write, anyway, send, ranger

    Claude A. LaBelle, The Ranger Boys and Their Reward. Nguồn: Project Gutenberg #66928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For this reason, the divines of the age and those possessed of wealth, would scorn and scoff at these people.

    Từ trong câu: scoff, reason, age, possess, wealth, scorn, people

    Bahá'u'lláh, Gleanings from the Writings of Bahá'u'lláh. Nguồn: Project Gutenberg #16940. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He was bored by the big house in Mayfair, he would not bother himself with society, he scoffed at going into Parliament.

    Từ trong câu: scoff, bore, big, house, bother, himself, society, go

    H. C. Bailey, Call Mr. Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #59653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The history of science is a history of men working under the stinging lash of criticism and scoffing; I would have none of that.

    Từ trong câu: scoff, history, science, man, work, criticism, none

    Sewell Peaslee Wright, The God in the Box. Nguồn: Project Gutenberg #28705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The other folk would scoff and jeer, and cry out: "Play the game."

    Từ trong câu: folk, scoff, cry, out, play, game

    Ruth Collie, Where sunlight falls. Nguồn: Project Gutenberg #75156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scoff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scoff trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ scoff hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scoff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scoff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scoff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scoff: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.