E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scoff”

90 câu thật có từ scoff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scoff nghĩa là chế nhạo. scoff là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: laugh at with contempt and derision. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scoff

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Recovering temporarily, he scoffed at himself, saying, "It is necessary for a man to die in the religion of his fathers.

    Từ trong câu: scoff, temporarily, recover, himself, say, necessary, man, die

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They, therefore, started a conversation with him, but soon their speech changed to scoffing and witty questions, daring attacks upon Christianity.

    Từ trong câu: scoff, therefore, start, conversation, soon, speech, change, witty

    N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No longer do scholars or physicians scoff at the ancient authorities who dominated medical thinking for so many centuries.

    Từ trong câu: dominate, scoff, long, scholar, physician, ancient, authority, medical

    Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scoff

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scoff trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ scoff hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scoff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scoff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scoff?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scoff: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.