Câu tiếng Anh có từ “scoff”
88 câu thật có từ scoff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scoff nghĩa là chế nhạo. scoff là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: laugh at with contempt and derision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scoff
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Sure of the safe trend of his affairs, he was in a mood to scoff at any religious allusion.
Từ trong câu: scoff, sure, safe, trend, affair, mood, religious, allusion
Eleanor Gates, The Plow-Woman. Nguồn: Project Gutenberg #31139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That by the “man of scoffing” the Apostle Paul is meant is for Mr. Margoliouth a corollary of the preceding identifications, and falls with them.
Từ trong câu: identification, scoff, man, apostle, mean, mr, precede, fall
George Foot Moore, The Covenanters of Damascus; A Hitherto Unknown Jewish Sect. Nguồn: Project Gutenberg #31960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scoff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scoff trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ scoff hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scoff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scoff gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scoff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scoff: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.