Câu tiếng Anh có từ “scandal”
189 câu thật có từ scandal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scandal nghĩa là vụ bê bối. scandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disgraceful gossip about the private lives of other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scandal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She has but one curb upon her ill-disciplined will, public scandal.
Từ trong câu: scandal, discipline, ill, public
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242737 (bản sửa đổi 4629403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will create a scandal; everybody will want to see me serving the customers, with the classical counter-skipper's smock on.
Từ trong câu: scandal, create, everybody, want, see, serve, customer, classical
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Will it not be better for us to let this pass than to involve so many Churches in even worse scandals?
Từ trong câu: scandal, better, let, pass, involve, many, church, even
Hartmann Grisar, Luther, vol. 5 of 6. Nguồn: Project Gutenberg #49171. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing availed against the resolution of the First Consul, whose only reply was, "I will have nothing improper in my household, and no scandal."
Từ trong câu: improper, scandal, nothing, resolution, first, reply, household
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"They are enemies, and will utter any lies to create scandal concerning me," she said, with quiet resignation.
Từ trong câu: resignation, enemy, utter, lie, create, scandal, concern, quiet
William Le Queux, The Great Court Scandal. Nguồn: Project Gutenberg #41005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scandal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scandal mongers | 135 lần |
| scandal monger | 91 lần |
| watergate scandal | 72 lần |
| scandal mongering | 47 lần |
| scandal involving | 54 lần |
| corruption scandal | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scandal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scandal trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ scandal hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scandal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scandal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scandal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scandal: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.